tối cao

Học thuật
Thân thiện
tối cao

Lợi ích tối cao của quốc gia là điều quan trọng nhất.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Cao nhất, cao hơn hết về ý nghĩa, tầm quan trọng, quyền lực hoặc địa vị: Dùng để chỉ cấp bậc, vị trí, giá trị hoặc thẩm quyền đứng đầu, không cao hơn trong một phạm vi, hệ thống hoặc lĩnh vực xác định.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lợi ích tối cao của dân tộc phải được đặt lên hàng đầu. (Không lợi ích nào quan trọng hơn lợi ích của dân tộc.)
    • Toà án nhân dân tối cao cơ quan xét xử cao nhất của nước ta. (Đây tòa án thẩm quyền xét xử cao nhất, không còn cấp xét xử nào cao hơn.)
    • Đó mục đích tối cao của cuộc đời ông ấy. (Đây mục đích cao cả nhất, quan trọng nhất.)
    • Hội đồng tối cao sẽ đưa ra quyết định cuối cùng. (Hội đồng quyền lực thẩm quyền cao nhất để quyết định.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tính chất tối cao": Dùng để nhấn mạnh đặc tính đứng đầu, không thể vượt qua hoặc phủ nhận được của một nguyên tắc, quyền lực hay giá trị.

    • Tính chất tối cao của hiến pháp so với các văn bản pháp luật khác. (Hiến pháp giá trị pháp lý cao nhất.)
  • "Nguyên tắc tối cao": Chỉ nguyên tắc cơ bản, nền tảng quan trọng nhất phải được tuân thủ.

    • Bảo vệ chủ quyền quốc gia nguyên tắc tối cao trong quan hệ đối ngoại. (Đây nguyên tắc quan trọng bậc nhất, không thể thay đổi.)
Biến thể từ gần giống
  • Tuyệt đối (tính từ): Ở mức độ cao nhất, hoàn toàn, không so sánh được (thường nhấn mạnh tính trọn vẹn, không điều kiện). dụ: .
  • Tối thượng (tính từ): Cao nhất, trên hết ( sắc thái trang trọng, thường dùng trong triết học, tôn giáo). dụ: .
  • Tối cao pháp viện (danh từ): Tên gọi khác của Tòa án nhân dân tối caomột số quốc gia.
Từ đồng nghĩa
  • Tuyệt đỉnh: Đỉnh cao nhất, không hơn được (thường dùng cho trình độ, địa vị).
  • Tối thượng: (Như đã giải thíchtrên).
  • Tuyệt đối: (Như đã giải thíchtrên).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) trực tiếp liên quan "tối cao" tính từ.

Thành ngữ liên quan
  • "Ở vị trí tối cao": Giữ địa vị cao nhất, lãnh đạo tối cao.
    • Ông ấy đãvị trí tối cao trong công ty suốt 20 năm.
  • "Quyền lực tối cao": Quyền lực cao nhất, tối thượng, không bị giới hạn bởi quyền lực nào khác trong phạm vi đó.
    • Trong chế độ quân chủ chuyên chế, nhà vua nắm quyền lực tối cao.
tối cao

Lợi ích tối cao của quốc gia là điều quan trọng nhất.

  1. t. Cao nhất, cao hơn hết về ý nghĩa, tầm quan trọng. Lợi ích tối cao của dân tộc. Mục đích tối cao. Toà án nhân dân tối cao.

Từ gần giống